ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品牌
pǐnpái
Thương hiệu
Hán việt: phẩm bài
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "品牌" (pǐnpái) mang nghĩa "Thương hiệu", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

品牌
pǐnpái
Thương hiệu
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương hiệu
Ví dụ (3)
zhè这gè个pǐnpái品牌hěn很shòu受niánqīngrén年轻人huānyíng欢迎。
Thương hiệu này rất được người trẻ yêu thích.
This brand is very popular among young people.
tā她xǐhuan喜欢mǎi买běndì本地pǐnpái品牌de的yīfu衣服。
Cô ấy thích mua quần áo của thương hiệu địa phương.
She likes to buy clothes from local brands.
pǐnpái品牌de的zhìliàng质量bǐ比jiàgé价格gèng更zhòngyào重要。
Chất lượng thương hiệu quan trọng hơn giá cả.
A brand's quality is more important than its price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây