品牌
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "品牌" (pǐnpái) mang nghĩa "Thương hiệu", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 品牌
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương hiệu
Ví dụ (3)
这个品牌很受年轻人欢迎。
Thương hiệu này rất được người trẻ yêu thích.
This brand is very popular among young people.
她喜欢买本地品牌的衣服。
Cô ấy thích mua quần áo của thương hiệu địa phương.
She likes to buy clothes from local brands.
品牌的质量比价格更重要。
Chất lượng thương hiệu quan trọng hơn giá cả.
A brand's quality is more important than its price.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây