ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品牌推广
pǐnpái tuīguǎng
Quảng bá thương hiệu
Hán việt: phẩm bài thôi quảng
—

Gợi nhớ

Từ "品牌推广" (pǐnpái tuīguǎng) mang nghĩa "Quảng bá thương hiệu", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ" + 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广).

Thành phần cấu tạo

品牌推广
pǐnpái tuīguǎng
Quảng bá thương hiệu
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng bá thương hiệu
Ví dụ (2)
zànzhù赞助tǐyù体育sàishì赛事shì是xǔduō许多kuàguó跨国gōngsī公司jìnxíng进行pǐnpái品牌tuīguǎng推广de的chángyòng常用cèlüè策略。
Tài trợ cho các giải đấu thể thao là chiến lược thường dùng của nhiều công ty đa quốc gia để thực hiện quảng bá thương hiệu.
Sponsoring sporting events is a common strategy used by many multinational corporations for brand promotion.
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定yí一fèn份chángqī长期de的pǐnpái品牌tuīguǎng推广jìhuà计划yǐ以tíshēng提升héxīn核心jìngzhēnglì竞争力。
Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch quảng bá thương hiệu lâu dài để nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.
We need to develop a long-term brand promotion plan to enhance our core competitiveness.
2
động từ
Nghĩa:quảng bá thương hiệu
Ví dụ (1)
gāi该gōngsī公司tōngguò通过yāoqǐng邀请míngxīng明星dàiyán代言lái来kuàisù快速tuīguǎng推广qí其xīn新chuànglì创立de的hùfū护肤pǐnpái品牌。
Công ty đó nhanh chóng quảng bá thương hiệu chăm sóc da mới sáng lập của mình bằng việc mời ngôi sao làm đại diện.
The company quickly promoted its newly established skincare brand by inviting celebrities to endorse it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây