品牌推广
—
Gợi nhớ
Từ "品牌推广" (pǐnpái tuīguǎng) mang nghĩa "Quảng bá thương hiệu", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ" + 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 品牌推广
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Quảng bá thương hiệu
Ví dụ (2)
赞助体育赛事是许多跨国公司进行品牌推广的常用策略。
Tài trợ cho các giải đấu thể thao là chiến lược thường dùng của nhiều công ty đa quốc gia để thực hiện quảng bá thương hiệu.
Sponsoring sporting events is a common strategy used by many multinational corporations for brand promotion.
我们需要制定一份长期的品牌推广计划以提升核心竞争力。
Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch quảng bá thương hiệu lâu dài để nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.
We need to develop a long-term brand promotion plan to enhance our core competitiveness.
2
động từ
Nghĩa:quảng bá thương hiệu
Ví dụ (1)
该公司通过邀请明星代言来快速推广其新创立的护肤品牌。
Công ty đó nhanh chóng quảng bá thương hiệu chăm sóc da mới sáng lập của mình bằng việc mời ngôi sao làm đại diện.
The company quickly promoted its newly established skincare brand by inviting celebrities to endorse it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây