广告牌
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "广告牌" (guǎnggàopái) nghĩa là "Biển quảng cáo", ghép bởi: 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 告 (gào): thông báo + 牌 (pái): thẻ.
Thành phần cấu tạo
广告牌
Biển quảng cáo
广
⺧
口
片
卑
Hình ảnh:

Phân tích từ 广告牌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biển quảng cáo
Ví dụ (3)
路边有一块很大的广告牌。
Bên đường có một biển quảng cáo rất lớn.
There is a huge billboard by the roadside.
广告牌上写着特价信息。
Trên biển quảng cáo có viết thông tin giảm giá.
Special discount information is written on the billboard.
晚上的广告牌特别亮。
Biển quảng cáo buổi tối rất sáng.
The billboard is especially bright at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây