ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广告牌
guǎnggàopái
Biển quảng cáo
Hán việt: quảng cáo bài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "广告牌" (guǎnggàopái) nghĩa là "Biển quảng cáo", ghép bởi: 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 告 (gào): thông báo + 牌 (pái): thẻ.

Thành phần cấu tạo

广告牌
guǎnggàopái
Biển quảng cáo
广
⺧
口
片
卑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biển quảng cáo
Ví dụ (3)
lùbiān路边yǒu有yí一kuài块hěn很dà大de的guǎnggàopái广告牌。
Bên đường có một biển quảng cáo rất lớn.
There is a huge billboard by the roadside.
guǎnggàopái广告牌shàng上xiě写zhe着tèjià特价xìnxī信息。
Trên biển quảng cáo có viết thông tin giảm giá.
Special discount information is written on the billboard.
wǎnshang晚上de的guǎnggàopái广告牌tèbié特别liàng亮。
Biển quảng cáo buổi tối rất sáng.
The billboard is especially bright at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây