高街品牌
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高街品牌" (gāojiē pǐnpái) mang nghĩa "Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 街 (jiē - nhai): "Đường phố" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 高街品牌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm
Ví dụ (3)
高街品牌的衣服价格适中。
Quần áo của thương hiệu phổ thông có giá vừa phải.
Clothes from high-street brands are moderately priced.
年轻人常买高街品牌。
Người trẻ thường mua thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm.
Young people often buy high-street brands.
这个高街品牌每季都有新款。
Thương hiệu phổ thông này mùa nào cũng có mẫu mới.
This high-street brand has new styles every season.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây