ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高街品牌
gāojiē pǐnpái
Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm
Hán việt: cao nhai phẩm bài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高街品牌" (gāojiē pǐnpái) mang nghĩa "Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 街 (jiē - nhai): "Đường phố" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

高街品牌
gāojiē pǐnpái
Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm
Ví dụ (3)
gāo高jiē街pǐnpái品牌de的yīfu衣服jiàgé价格shìzhōng适中。
Quần áo của thương hiệu phổ thông có giá vừa phải.
Clothes from high-street brands are moderately priced.
niánqīngrén年轻人cháng常mǎi买gāo高jiē街pǐnpái品牌。
Người trẻ thường mua thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm.
Young people often buy high-street brands.
zhè这gè个gāo高jiē街pǐnpái品牌měi每jì季dōu都yǒu有xīnkuǎn新款。
Thương hiệu phổ thông này mùa nào cũng có mẫu mới.
This high-street brand has new styles every season.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây