ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大街
dàjiē
đường phố lớn, đường cái, đại lộ.
Hán việt: đại nhai
条
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Tuyến đường cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như phiến ngọc đất (圭) trong chữ Nhai (街) khi mở rộng thênh thang, to lớn (大: đại) chính là "đường lớn", đại lộ (大街).

Thành phần cấu tạo

大街
dàjiē
Đường lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường phố lớn, đường cái, đại lộ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在dàjiē大街shàng上sànbù散步。
Chúng tôi đang đi dạo trên đường phố lớn.
We took a walk along the street.
dàjiē大街shàngchē上车shuǐ水mǎ马lóng龙,fēicháng非常rènao热闹。
Trên đường phố xe như nước ngựa như rồng (xe cộ tấp nập), vô cùng náo nhiệt.
The street was bustling with traffic and full of life.
guò过chūnjié春节de的shíhou时候,dàjiēxiǎoxiàng大街小巷dōu都guàmǎn挂满le了hóngdēnglóng红灯笼。
Lúc đón Tết, khắp các phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy lồng đèn đỏ.
During the Spring Festival, every street and alley is hung with red lanterns.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的cháng'ān长安dàjiē大街。
Đây chính là đại lộ Trường An nổi tiếng.
This is the famous Chang'an Avenue.
búyào不要zài在dàjiē大街shàng上dàshēng大声xuānhuá喧哗。
Đừng có làm ồn lớn tiếng ở ngoài đường cái.
Don't make a loud noise in the street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây