街
ノノ丨一丨一一丨一一一丨
12
条
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街).
Thành phần cấu tạo
街
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường phố
Ví dụ (3)
街上有很多人。
Trên phố có rất nhiều người.
There are many people on the street.
我们周末去逛街。
Cuối tuần chúng tôi đi dạo phố.
We go shopping on the weekend.
这条街很安静。
Con phố này rất yên tĩnh.
This street is very quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây