ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
街友
jiē yǒu
người bạn đường phố
Hán việt: nhai hữu
—

Gợi nhớ

Từ "街友" (jiē yǒu) mang nghĩa "người bạn đường phố", kết hợp bởi 街 (jiē - nhai): "Đường phố" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

街友
jiē yǒu
người bạn đường phố
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người bạn đường phố
Ví dụ (3)
hánliú寒流lái来xí袭shí时,shèhuì社会fúlì福利jīgòu机构wèi为jiē街yǒu友men们tígōng提供rèshí热食hé和shuìdài睡袋。
Khi đợt không khí lạnh tràn về, các cơ quan phúc lợi xã hội đã cung cấp thức ăn nóng và túi ngủ cho những người vô gia cư.
When the cold wave hit, social welfare organizations provided hot meals and sleeping bags for the homeless.
zhì志gōng工men们měi每gè个zhōumò周末dōu都huì会qù去gěi给jiē街yǒu友fēnfā分发shēnghuó生活wùzī物资。
Các tình nguyện viên mỗi cuối tuần đều đi phát nhu yếu phẩm sinh hoạt cho người vô gia cư.
Volunteers go out every weekend to distribute daily necessities to the homeless.
bāngzhù帮助jiē街yǒu友chóngjiàn重建shēnghuó生活xūyào需要shèhuì社会gèjiè各界de的gòngtóng共同nǔlì努力。
Giúp đỡ người vô gia cư xây dựng lại cuộc sống đòi hỏi sự nỗ lực chung của toàn xã hội.
Helping the homeless rebuild their lives requires the joint efforts of all sectors of society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây