上街
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Cất bước tiến lên phía trước (上: thượng - gồm nét chỉ lên 卜 trên mặt phẳng 一) để hòa vào dòng người qua lại (行) trên con đường lớn lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) (街: nhai - đường phố) chính là đi dạo phố, đi ra đường (上街).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上街
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:ra phố, xuống phố, đi dạo phố (thường mang hàm ý đi mua sắm hoặc đi chơi).
Ví dụ (5)
我想上街买几件新衣服。
Tôi muốn ra phố mua vài bộ quần áo mới.
I want to go shopping downtown and buy some new clothes.
每到周末,很多人都上街游玩。
Cứ đến cuối tuần, rất nhiều người đều xuống phố vui chơi.
Every weekend, many people go out into the streets for fun.
妈妈上街买菜去了。
Mẹ đã ra phố (ra chợ) mua thức ăn rồi.
Mom has gone out to buy groceries.
为了抗议,人们纷纷上街游行。
Để phản đối, mọi người lần lượt xuống đường biểu tình.
To protest, people took to the streets to march.
今天天气不好,我们就别上街了。
Hôm nay thời tiết xấu, chúng ta đừng ra phố nữa.
The weather is bad today, so let's not go out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây