ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沿街
yán jiē
dọc theo đường phố
Hán việt: diên nhai
—

Gợi nhớ

Từ "沿街" (yán jiē) mang nghĩa "dọc theo đường phố", kết hợp bởi 沿 (yán - diên): "Dọc theo" + 街 (jiē - nhai): "Đường phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沿: Dòng nước suối (氵) cứ thế uốn lượn chảy xuôi theo thung lũng (㕣) không đổi hướng, mang nghĩa men theo, dọc theo (沿). • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街).

Thành phần cấu tạo

沿街
yán jiē
dọc theo đường phố
沿
yán • diên
Dọc theo
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㕣
Diên
Theo / âm đọc (bên phải)
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
Trạng từ
Nghĩa:dọc theo đường phố
Ví dụ (3)
yánjiē沿街tíngfàng停放de的chēliàng车辆bǎ把dàolù道路dōu都dǔzhù堵住le了。
Xe cộ đỗ dọc đường phố đã làm tắc nghẽn cả lối đi.
Vehicles parked along the street blocked the entire road.
hěn很duō多yánjiē沿街shāngpù商铺yǐjīng已经kāishǐ开始le了niánzhōng年终dǎzhé打折cùxiāo促销。
Nhiều cửa hàng dọc đường phố đã bắt đầu chương trình khuyến mãi giảm giá cuối năm.
Many street-front shops have already started their year-end discount promotions.
huánwèi环卫gōngrén工人měitiān每天zǎochén早晨dōu都huì会yánjiē沿街qīngsǎo清扫lājī垃圾。
Công nhân vệ sinh môi trường dọn dẹp rác dọc phố vào mỗi buổi sáng.
Sanitation workers sweep up trash along the streets every morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây