ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
街道
jiēdào
đường phố, con phố, khu phố (có thể chỉ đơn vị hành chính cấp phường).
Hán việt: nhai đạo
HSK3
—

Gợi nhớ

Từ "街道" (jiēdào) mang nghĩa "đường phố", kết hợp bởi 街 (jiē - nhai): "Đường phố" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

街道
jiēdào
đường phố
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường phố, con phố, khu phố (có thể chỉ đơn vị hành chính cấp phường).
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条jiēdào街道fēicháng非常gānjìng干净。
Con phố này vô cùng sạch sẽ.
This street is very clean.
jiēdào街道liǎngpáng两旁zhòng种mǎn满le了shù树。
Hai bên đường phố trồng đầy cây xanh.
Both sides of the street are lined with trees.
wǎnshang晚上zhèlǐ这里de的jiēdào街道hěn很rènao热闹。
Buổi tối đường phố ở đây rất náo nhiệt.
The streets here are very lively at night.
qǐng请bǎochí保持jiēdào街道de的qīngjié清洁。
Xin hãy giữ gìn sự sạch sẽ của đường phố.
Please keep the streets clean.
zhè这shì是yí一gè个gǔlǎo古老de的jiēdào街道。
Đây là một con phố cổ kính.
This is an old street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây