ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
街坊
jiēfāng
Hàng xóm, láng giềng
Hán việt: nhai phường
—

Gợi nhớ

Từ "街坊" (jiēfāng) mang nghĩa "Hàng xóm, láng giềng", kết hợp bởi 街 (jiē - nhai): "Đường phố" + 坊 (fāng / fáng - phường): "phường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街). • Chữ 坊: Mảnh đất (土) vuông vức (方) nơi sản xuất, khu phố nhỏ hoặc xưởng, xưởng 坊.

Thành phần cấu tạo

街坊
jiēfāng
Hàng xóm, láng giềng
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)
坊
fāng / fáng • phường
phường
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hàng xóm, láng giềng
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的jiēfānglínlǐ街坊邻里guānxi关系fēicháng非常róngqià融洽,jīngcháng经常hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Quan hệ láng giềng hàng xóm ở đây rất hòa thuận, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.
The neighbors here get along very harmoniously and often help each other out.
tā他cóngxiǎo从小zài在lǎo老hútòng胡同zhǎngdà长大,hé和jiēfāng街坊men们dōu都hěn很shúxī熟悉。
Từ nhỏ anh ấy đã lớn lên trong con ngõ cổ, rất quen thuộc với những người hàng xóm.
He grew up in an old alleyway and is very familiar with all the neighbors.
tīngshuō听说tā他jiā家chū出liǎoshì了事,rèxīn热心de的jiēfāng街坊dōu都lái来bāngmáng帮忙。
Nghe nói nhà anh ấy xảy ra chuyện, những người hàng xóm tốt bụng đều đến giúp đỡ.
Hearing that something had happened to his family, the warm-hearted neighbors all came to help.
tīngshuō听说xiǎo zhāng小张kǎoshàng考上le了míngpái名牌dàxué大学,jiēfāng街坊men们dōu都lái来xiàng向tā他dàohè道贺。
Nghe nói tiểu Trương thi đỗ đại học danh tiếng, hàng xóm láng giềng đều đến chúc mừng cậu ấy.
Hearing that Xiao Zhang got into a prestigious university, the neighbors all came to congratulate him.
bānjiā搬家yǐhòu以后,wǒ我hěn很kuài快jiù就hé和xīn新jiēfāng街坊men们shúxī熟悉qǐlái起来le了。
Sau khi chuyển nhà, tôi đã nhanh chóng làm quen với những người hàng xóm mới.
After moving, I quickly got acquainted with my new neighbors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây