ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步行街
bùxíngjiē
Phố đi bộ
Hán việt: bộ hành nhai
—

Gợi nhớ

Từ "步行街" (bùxíngjiē) mang nghĩa "Phố đi bộ", kết hợp bởi 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 街 (jiē - nhai): "Đường phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 街: Con đường lớn cho người qua lại (行) được lát phẳng phiu như những phiến ngọc đất (圭) nối tiếp nhau tạo thành đường phố (街).

Thành phần cấu tạo

步行街
bùxíngjiē
Phố đi bộ
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
街
jiē • nhai
Đường phố
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường (giao nhau)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phố đi bộ
Ví dụ (3)
nánjīng南京lù路bùxíngjiē步行街shì是shànghǎi上海zuì最fánhuá繁华rènao热闹de的shāngyè商业gòuwù购物zhōngxīn中心zhīyī之一。
Phố đi bộ đường Nam Kinh là một trong những trung tâm mua sắm thương mại sầm uất và náo nhiệt nhất Thượng Hải.
Nanjing Road Pedestrian Street is one of the most bustling and lively commercial shopping districts in Shanghai.
měi每dào到zhōumò周末wǎnshang晚上,bùxíng步行jiē街shàng上jiù就huì会huìjù汇聚gè各zhǒng种jiētóu街头yìrén艺人jìnxíng进行xiànchǎng现场biǎoyǎn表演。
Cứ vào tối cuối tuần, trên phố đi bộ lại hội tụ đủ các nghệ sĩ đường phố biểu diễn trực tiếp.
Every weekend evening, all kinds of street performers gather on the pedestrian street to put on live shows.
wǒmen我们zài在bùxíngjiē步行街de的lùtiān露天kāfēiguǎn咖啡馆lǐ里zuò坐zhe着,kàn看zhe着rénláirénwǎng人来人往,shífēn十分qièyì惬意。
Chúng tôi ngồi trong một quán cà phê ngoài trời trên phố đi bộ, nhìn dòng người qua lại, cảm thấy vô cùng dễ chịu.
Sitting at an open-air cafe on the pedestrian street and watching the crowds go by was wonderfully relaxing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây