跑步
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Từ "跑步" (pǎobù) nghĩa là "chạy bộ", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi).
Thành phần cấu tạo
跑步
chạy bộ
足
包
止
少
Hình ảnh:

Phân tích từ 跑步
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chạy bộ, chạy.
Ví dụ (5)
我每天早上都去公园跑步。
Sáng nào tôi cũng đi công viên chạy bộ.
I go to the park for a run every morning.
为了减肥,她开始练习跑步。
Để giảm cân, cô ấy bắt đầu tập chạy bộ.
To lose weight, she started practicing running.
跑步是一种很好的有氧运动。
Chạy bộ là một loại hình vận động hiếu khí (aerobic) rất tốt.
Running is a very good aerobic exercise.
他跑步跑得很快。
Anh ấy chạy (bộ) rất nhanh.
He runs very fast.
这就是我的跑步鞋。
Đây chính là giày chạy bộ của tôi.
These are my running shoes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây