ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跑跑步
pǎo pǎo bù
Chạy bộ một chút
Hán việt: bào bào bộ
—

Gợi nhớ

Từ "跑跑步" (pǎo pǎo bù) nghĩa là "Chạy bộ một chút", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 跑 (pǎo): chạy + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi).

Thành phần cấu tạo

跑跑步
pǎo pǎo bù
Chạy bộ một chút
足
包
止
少

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Chạy bộ một chút
Ví dụ (3)
měitiān每天zǎoshang早上wǒ我dūhuì都会qù去gōngyuán公园pǎopǎobù跑跑步,hūxī呼吸xīnxiān新鲜kōngqì空气。
Mỗi buổi sáng tôi đều sẽ đến công viên chạy bộ một chút, hít thở không khí trong lành.
Every morning I go to the park to jog a little and breathe the fresh air.
gōngzuò工作yālì压力dà大de的shíhou时候,qù去cāochǎng操场pǎopǎobù跑跑步néng能ràng让wǒ我fàngsōng放松xiàlái下来。
Những lúc áp lực công việc lớn, đi ra sân vận động chạy bộ một chút có thể giúp tôi thư giãn.
When work pressure is high, going to the track to run a little helps me relax.
yīshēng医生jiànyì建议tā他duō多chī吃shūcài蔬菜,píngshí平时yě也yīnggāi应该chūqù出去pǎo跑pǎobù跑步jiǎn减zhī脂。
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều rau, bình thường cũng nên ra ngoài chạy bộ một chút để giảm mỡ.
The doctor advised him to eat more vegetables and normally go out to jog a little to lose fat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây