ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跑道
pǎodào
Đường chạy đua
Hán việt: bào đạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "跑道" (pǎodào) mang nghĩa "Đường chạy đua", kết hợp bởi 跑 (pǎo - bào): "chạy" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

跑道
pǎodào
Đường chạy đua
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường chạy đua
Ví dụ (3)
yùndòngyuán运动员zhàn站zài在pǎodào跑道shàng上zhǔnbèi准备qǐpǎo起跑。
Vận động viên đứng trên đường chạy chuẩn bị xuất phát.
The athletes stood on the track ready to start.
xuéxiào学校xīnjiàn新建le了yì一tiáo条pǎodào跑道。
Trường mới xây một đường chạy.
The school built a new running track.
yǔ雨hòu后de的pǎodào跑道yǒudiǎn有点huá滑。
Đường chạy sau mưa hơi trơn.
The track is a bit slippery after the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây