跑道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "跑道" (pǎodào) mang nghĩa "Đường chạy đua", kết hợp bởi 跑 (pǎo - bào): "chạy" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 跑道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường chạy đua
Ví dụ (3)
运动员站在跑道上准备起跑。
Vận động viên đứng trên đường chạy chuẩn bị xuất phát.
The athletes stood on the track ready to start.
学校新建了一条跑道。
Trường mới xây một đường chạy.
The school built a new running track.
雨后的跑道有点滑。
Đường chạy sau mưa hơi trơn.
The track is a bit slippery after the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây