ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跑去
pǎoqù
Chạy đến
Hán việt: bào khứ
趟
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi chân (足) guồng nhanh như cuộn gió (包) để chạy vội (跑 - bào) rời khỏi chỗ đang đứng mà tiến thẳng về phía trước (去 - khứ: bộ Thổ 土), diễn tả động tác "chạy đến" một địa điểm (跑去).

Thành phần cấu tạo

跑去
pǎoqù
Chạy đến
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chạy đến
Ví dụ (3)
háizi孩子pǎoqù跑去zhǎo找māma妈妈。
Đứa trẻ chạy đi tìm mẹ.
The child ran off to find his mother.
tā他jímáng急忙pǎoqù跑去bàngōngshì办公室。
Anh ấy vội chạy đến văn phòng.
He hurriedly ran to the office.
tīngdào听到língshēng铃声,xuésheng学生men们pǎoqù跑去cāochǎng操场。
Nghe tiếng chuông, học sinh chạy ra sân.
Hearing the bell, the students ran to the playground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây