跑去
趟
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi chân (足) guồng nhanh như cuộn gió (包) để chạy vội (跑 - bào) rời khỏi chỗ đang đứng mà tiến thẳng về phía trước (去 - khứ: bộ Thổ 土), diễn tả động tác "chạy đến" một địa điểm (跑去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 跑去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chạy đến
Ví dụ (3)
孩子跑去找妈妈。
Đứa trẻ chạy đi tìm mẹ.
The child ran off to find his mother.
他急忙跑去办公室。
Anh ấy vội chạy đến văn phòng.
He hurriedly ran to the office.
听到铃声,学生们跑去操场。
Nghe tiếng chuông, học sinh chạy ra sân.
Hearing the bell, the students ran to the playground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây