跑了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "跑了" (pǎo le) nghĩa là "đã chạy", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
跑了
đã chạy
足
包
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã chạy
Ví dụ (3)
孩子跑了出去。
Đứa trẻ đã chạy ra ngoài.
The child ran out.
他跑了三公里。
Anh ấy đã chạy ba cây số.
He ran three kilometers.
院子的大门没关紧,邻居家调皮的小狗趁机跑了出去。
Cổng lớn của sân không đóng chặt, chú chó con tinh nghịch nhà hàng xóm nhân cơ hội chạy mất ra ngoài.
The front gate of the yard wasn't closed tightly, and the neighbor's naughty puppy took the chance to run out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây