ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跑了
pǎo le
đã chạy
Hán việt: bào liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "跑了" (pǎo le) nghĩa là "đã chạy", ghép bởi: 跑 (pǎo): chạy + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

跑了
pǎo le
đã chạy
足
包
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã chạy
Ví dụ (3)
háizi孩子pǎo跑le了chūqù出去。
Đứa trẻ đã chạy ra ngoài.
The child ran out.
tā他pǎo跑le了sān三gōnglǐ公里。
Anh ấy đã chạy ba cây số.
He ran three kilometers.
yuànzi院子de的dàmén大门méi没guān关jǐn紧,línjūjiā邻居家tiáopí调皮de的xiǎogǒu小狗chènjī趁机pǎo跑le了chūqù出去。
Cổng lớn của sân không đóng chặt, chú chó con tinh nghịch nhà hàng xóm nhân cơ hội chạy mất ra ngoài.
The front gate of the yard wasn't closed tightly, and the neighbor's naughty puppy took the chance to run out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây