ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
让步
ràngbù
nhượng bộ, nhường bước, thỏa hiệp, sự nhượng bộ.
Hán việt: nhượng bộ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "让步" (ràngbù) nghĩa là "Nhượng bộ", ghép bởi: 让 (ràng): để + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi).

Thành phần cấu tạo

让步
ràngbù
Nhượng bộ
讠
上
止
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhượng bộ, nhường bước, thỏa hiệp, sự nhượng bộ.
Ví dụ (5)
zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上,wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能ràngbù让步。
Về vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không thể nhượng bộ.
On matters of principle, we absolutely cannot compromise.
jīngguò经过jǐ几lún轮tánpàn谈判,shuāngfāng双方dōu都zuòchū做出le了ràngbù让步。
Trải qua mấy vòng đàm phán, cả hai bên đều đã đưa ra sự nhượng bộ.
After several rounds of negotiations, both sides made concessions.
yīnwèi因为dōu都bù不kěn肯ràngbù让步,suǒyǐ所以zhēngchǎo争吵yìzhí一直chíxù持续zhe着。
Vì không ai chịu nhường ai (nhượng bộ), nên cuộc cãi vã cứ kéo dài mãi.
Because neither side was willing to give in, the argument went on and on.
yǒushíhòu有时候,tuì退yī一bù步hǎikuòtiānkōng海阔天空,shìdàng适当de的ràngbù让步shì是wèile为了gènghǎo更好de的jiéguǒ结果。
Đôi khi, lùi một bước biển rộng trời cao, sự nhượng bộ thích đáng là vì kết quả tốt đẹp hơn.
Sometimes, taking a step back opens up a wider horizon; making appropriate concessions can lead to a better outcome.
wèile为了dáchéng达成xiéyì协议,màifāng卖方zài在jiàgé价格shàng上zuò做le了yìxiē一些ràngbù让步。
Để đạt được thỏa thuận, bên bán đã có một chút nhượng bộ về giá cả.
In order to reach an agreement, the seller made some concessions on the price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây