千步
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "千步" (qiān bù) nghĩa là "ngàn bước", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi).
Thành phần cấu tạo
千步
ngàn bước
丿
十
止
少
Hình ảnh:

Phân tích từ 千步
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ngàn bước
Ví dụ (3)
饭后走千步对身体有好处。
Sau bữa ăn đi nghìn bước có lợi cho cơ thể.
Walking a thousand steps after a meal is good for your health.
他每天至少走千步。
Mỗi ngày anh ấy đi ít nhất nghìn bước.
He walks at least a thousand steps every day.
从车站到学校大约千步。
Từ ga đến trường khoảng nghìn bước.
It is about a thousand steps from the station to the school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây