ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千步
qiān bù
ngàn bước
Hán việt: thiên bộ
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "千步" (qiān bù) nghĩa là "ngàn bước", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi).

Thành phần cấu tạo

千步
qiān bù
ngàn bước
丿
十
止
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ngàn bước
Ví dụ (3)
fànhòu饭后zǒu走qiān千bù步duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Sau bữa ăn đi nghìn bước có lợi cho cơ thể.
Walking a thousand steps after a meal is good for your health.
tā他měitiān每天zhìshǎo至少zǒu走qiān千bù步。
Mỗi ngày anh ấy đi ít nhất nghìn bước.
He walks at least a thousand steps every day.
cóng从chēzhàn车站dào到xuéxiào学校dàyuē大约qiān千bù步。
Từ ga đến trường khoảng nghìn bước.
It is about a thousand steps from the station to the school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây