千万
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "千万" (qiānwàn) mang nghĩa "Nhất định, chắc chắn", kết hợp bởi 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 千万
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
phó từ (emphatic, warning)
Nghĩa:nhất định, tuyệt đối, ngàn vạn lần (dùng để khuyên răn hoặc cảnh báo mạnh mẽ).
Ví dụ (5)
过马路时,千万要小心。
Khi qua đường, nhất định (ngàn vạn lần) phải cẩn thận.
When crossing the street, be extremely careful.
这件事你千万别告诉别人。
Chuyện này bạn tuyệt đối đừng nói cho người khác biết.
Whatever you do, don't tell anyone about this.
机会难得,千万不要错过。
Cơ hội hiếm có, tuyệt đối đừng bỏ lỡ.
This opportunity is rare, so don't miss it.
你千万得记住我的话。
Bạn nhất định phải nhớ kỹ lời tôi nói.
You must remember what I said.
千万不能骄傲。
Tuyệt đối không được kiêu ngạo.
You must never become arrogant.
2
số từ
Nghĩa:mười triệu, hàng ngàn hàng vạn (chỉ số lượng rất nhiều).
Ví dụ (4)
这个城市有两千万人口。
Thành phố này có hai mươi triệu dân.
This city has a population of twenty million.
他是一位千万富翁。
Ông ấy là một triệu phú (người có hàng chục triệu tệ).
He is a multimillionaire.
这个项目关系到成百上千万的人民。
Dự án này liên quan đến hàng ngàn hàng vạn (hàng chục triệu) người dân.
I have so much to say that I don’t know where to begin.
我们要感谢千千万万的劳动者。
Chúng ta phải cảm ơn hàng ngàn hàng vạn người lao động.
We should thank the countless workers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây