ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千千万万
qiān qiān wàn wàn
hàng hà sa số, muôn vàn, vô số kể
Hán việt: thiên thiên vạn vạn
—

Gợi nhớ

Từ "千千万万" (qiān qiān wàn wàn) mang nghĩa "hàng hà sa số, muôn vàn, vô số kể", kết hợp bởi 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万).

Thành phần cấu tạo

千千万万
qiān qiān wàn wàn
hàng hà sa số, muôn vàn, vô số kể
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:hàng hà sa số, muôn vàn, vô số kể
Ví dụ (3)
qiānqiān千千wànwàn万万de的zhìyuànzhě志愿者fēnfēn纷纷jiārù加入le了zhè这cì次kànghóngjiùzāi抗洪救灾xíngdòng行动。
Hàng vạn tình nguyện viên đã đồng loạt tham gia vào chiến dịch chống lũ cứu nạn lần này.
Millions of volunteers joined this flood relief operation one after another.
shìjiè世界shàng上yǒu有qiānqiān千千wànwàn万万de的rén人chībùbǎo吃不饱fàn饭,wǒmen我们yīngdāng应当zhēnxī珍惜liángshi粮食。
Trên thế giới có vô số người không đủ ăn, chúng ta nên trân trọng lương thực.
There are millions upon millions of people in the world who do not have enough to eat, so we should cherish food.
kēxuéjiā科学家de的měi每yí一xiàng项fāmíng发明,dōu都níngjù凝聚zhe着qiānqiān千千wànwàn万万cì次de的shíyàn实验。
Mỗi một phát minh của nhà khoa học đều đúc kết từ muôn vàn lần thử nghiệm.
Every invention by a scientist is the culmination of tens of thousands of experiments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây