ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千方百计
qiānfāngbǎijì
trăm phương ngàn kế, tìm mọi cách, bằng mọi giá, dùng đủ mọi phương kế.
Hán việt: thiên phương bách kế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "千方百计" (qiānfāngbǎijì) mang nghĩa "trăm phương nghìn kế, tìm mọi cách", kết hợp bởi 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 百 (bǎi - bách): "một trăm" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

千方百计
qiānfāngbǎijì
trăm phương nghìn kế, tìm mọi cách
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
百
bǎi • bách
một trăm
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adverb)
Nghĩa:trăm phương ngàn kế, tìm mọi cách, bằng mọi giá, dùng đủ mọi phương kế.
Ví dụ (5)
yīshēng医生qiānfāngbǎijì千方百计de地qiǎngjiù抢救zhè这wèi位zhòngbìng重病huànzhě患者。
Bác sĩ đã tìm mọi cách để cấp cứu cho bệnh nhân nặng này.
The doctors did everything possible to save this critically ill patient.
zhè这duì对fùmǔ父母qiānfāngbǎijì千方百计de地wèi为háizi孩子chuàngzào创造hǎo好de的xuéxí学习huánjìng环境。
Cặp cha mẹ này tìm đủ mọi cách để tạo môi trường học tập tốt cho con cái.
The parents did everything they could to create a good learning environment for their child.
wèile为了kèfú克服zījīn资金duǎnquē短缺de的kùnnán困难,tāmen他们qiānfāngbǎijì千方百计de地chóu筹kuǎn款。
Để khắc phục khó khăn thiếu vốn, họ đã tìm trăm phương ngàn kế để gây quỹ.
In order to overcome the shortage of funds, they tried every possible way to raise money.
dírén敌人qiānfāngbǎijì千方百计de地xiǎng想pòhuài破坏wǒmen我们de的jìhuà计划。
Kẻ địch tìm mọi thủ đoạn (trăm phương ngàn kế) hòng phá hoại kế hoạch của chúng ta.
The enemy tried by every possible means to sabotage our plan.
tā他qiānfāngbǎijì千方百计de地dǎting打听nà那gè个nǚhái女孩de的xiāoxi消息。
Anh ấy tìm đủ mọi cách để dò hỏi tin tức về cô gái đó.
He tried every possible way to find out news about that girl.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây