千
ノ一丨
3
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千).
Thành phần cấu tạo
千
một nghìn, nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
Hình ảnh:


Từ ghép (29)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
số từ
Nghĩa:nghìn, ngàn, thiên (1000).
Ví dụ (5)
这个手机三千块钱。
Cái điện thoại này ba nghìn tệ.
This mobile phone costs three thousand yuan.
这里离北京有一千多公里。
Ở đây cách Bắc Kinh hơn một nghìn ki-lô-mét.
It is more than one thousand kilometers from here to Beijing.
几千名观众参加了演唱会。
Mấy nghìn khán giả đã tham gia buổi hòa nhạc.
Several thousand audience members attended the concert.
这本书有一千页。
Cuốn sách này có một nghìn trang.
This book has one thousand pages.
千里之行,始于足下。
Đi ngàn dặm, bắt đầu từ bước chân đầu tiên (Hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân).
A journey of a thousand miles begins with a single step.
2
tính từ / tiền tố
Nghĩa:rất nhiều, ngàn vạn (chỉ số lượng cực lớn).
Ví dụ (5)
千方百计。
Trăm phương ngàn kế (Dùng đủ mọi cách).
By every possible means.
千变万化。
Biến hóa khôn lường (ngàn biến vạn hóa).
Ever-changing.
你要千恩万谢他才行。
Bạn phải đội ơn (cảm tạ ngàn lần) anh ấy mới được.
You ought to thank him profusely.
这幅画价值千金。
Bức tranh này đáng giá ngàn vàng.
This painting is worth a fortune.
千辛万苦。
Muôn vàn cay đắng khổ cực.
After countless hardships.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây