ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千分尺
qiānfēnchǐ
Thước panme
Hán việt: thiên phân xích
—

Gợi nhớ

Từ "千分尺" (qiānfēnchǐ) mang nghĩa "Thước panme", kết hợp bởi 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 分 (fēn - phân): "xu" + 尺 (chǐ - xích): "thước đo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 尺: Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺).

Thành phần cấu tạo

千分尺
qiānfēnchǐ
Thước panme
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
尺
chǐ • xích
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thước panme
Ví dụ (3)
qiān千fēn分chǐ尺de的cèliáng测量jīngdù精度kěyǐ可以dádào达到língdiǎn零点línglíng零零yī一háomǐ毫米,fēicháng非常shìhé适合gāojīngmì高精密língbùjiàn零部件。
Độ chính xác đo của thước panme có thể đạt 0.001 mm, rất thích hợp cho các linh kiện có độ chính xác cao.
A micrometer has a measurement accuracy of up to 0.001 mm, making it ideal for high-precision components.
zài在shǐyòng使用wàijìng外径qiān千fēn分chǐ尺cèliáng测量qián前,bìxū必须jìnxíng进行língwèi零位jiàozhǔn校准。
Trước khi sử dụng thước panme đo ngoài để đo đạc, bắt buộc phải tiến hành hiệu chuẩn điểm 0.
Zero calibration must be performed before measuring with an outside micrometer.
shǐyòng使用qiān千fēn分chǐ尺cèliáng测量língjiàn零件wàijìng外径shí时,yìng应xuándòng旋动jílún棘轮yǐ以bǎozhèng保证cèlì测力héngdìng恒定。
Khi dùng thước panme đo đường kính ngoài của linh kiện, cần vặn bánh cóc để đảm bảo lực đo không đổi.
When measuring the outer diameter of a part with a micrometer, turn the ratchet stop to ensure constant measuring force.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây