ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尺寸
chǐcùn
Kích cỡ
Hán việt: xích thốn
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Sự kết hợp giữa đơn vị đo lường lớn là thước (尺 - xích) và đơn vị nhỏ là tấc (寸 - thốn) tạo thành chuẩn mực đo đạc độ vừa vặn của trang phục, gọi là "kích cỡ" (尺寸).

Thành phần cấu tạo

尺寸
chǐcùn
Kích cỡ
尺
chǐ • xích
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)
寸
cùn • thốn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
寸
Bộ Thốn
Hình bàn tay đo chiều dài, chấm là mạch đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kích cỡ
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服de的chǐcùn尺寸bù不héshì合适。
Kích cỡ của bộ quần áo này không phù hợp.
The size of this piece of clothing doesn't fit.
mǎixié买鞋qián前yào要quèrèn确认chǐcùn尺寸。
Trước khi mua giày cần xác nhận kích cỡ.
Make sure to check the size before buying shoes.
qǐng请gàosu告诉wǒ我nǐ你de的chǐcùn尺寸。
Hãy cho tôi biết kích cỡ của bạn.
Please tell me your size.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây