尺寸
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Sự kết hợp giữa đơn vị đo lường lớn là thước (尺 - xích) và đơn vị nhỏ là tấc (寸 - thốn) tạo thành chuẩn mực đo đạc độ vừa vặn của trang phục, gọi là "kích cỡ" (尺寸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 尺寸
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kích cỡ
Ví dụ (3)
这件衣服的尺寸不合适。
Kích cỡ của bộ quần áo này không phù hợp.
The size of this piece of clothing doesn't fit.
买鞋前要确认尺寸。
Trước khi mua giày cần xác nhận kích cỡ.
Make sure to check the size before buying shoes.
请告诉我你的尺寸。
Hãy cho tôi biết kích cỡ của bạn.
Please tell me your size.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây