寸
一丨丶
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Khoảng cách từ ngấn cổ tay đến điểm bắt mạch đập (寸) được thầy thuốc xưa dùng làm đơn vị đo chiều dài một tấc (寸).
Thành phần cấu tạo
寸
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
寸
Bộ Thốn
Hình bàn tay đo chiều dài, chấm là mạch đập
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:tấc, đơn vị đo chiều dài; bộ thốn.
Ví dụ (5)
这张照片是两寸的。
Bức ảnh này có kích cỡ hai tấc.
This photo is two inches in size.
请问这件衣服的尺寸是多少?
Xin hỏi kích cỡ của bộ quần áo này là bao nhiêu?
May I ask what size this piece of clothing is?
一寸光阴一寸金。
Một tấc thời gian là một tấc vàng.
An inch of time is an inch of gold.
孩子寸步不离地跟着妈妈。
Đứa trẻ theo sát mẹ không rời nửa tấc.
The child stayed glued to his mother’s side.
这种布料一寸要十块钱。
Loại vải này một tấc giá mười đồng.
This fabric costs ten yuan per inch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây