ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
村
cūn
Làng
Hán việt: thôn
一丨ノ丶一丨丶
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村).

Thành phần cấu tạo

村
cūn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làng
Ví dụ (5)
zhè这gè个cūnzi村子hěn很piàoliang漂亮。
Ngôi làng này rất đẹp.
This village is very beautiful.
tā他zhù住zài在qiánmiàn前面de的nà那gè个cūnzhuāng村庄。
Anh ấy sống ở ngôi làng phía trước.
He lives in the village up ahead.
cūn村lǐ里de的rén人dōu都hěn很rèqíng热情。
Người trong làng đều rất nhiệt tình.
Everyone in the village is very warm and friendly.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人líkāi离开le了nóngcūn农村qù去chéngshì城市dǎgōng打工。
Rất nhiều thanh niên đã rời nông thôn lên thành phố làm thuê.
Many young people have left the countryside to work in the cities.
wǒmen我们de的cūnzi村子jiù就zài在shānjiǎo山脚xià下。
Ngôi làng của chúng tôi nằm ngay dưới chân núi.
Our village is right at the foot of the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây