村
一丨ノ丶一丨丶
7
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村).
Thành phần cấu tạo
村
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Làng
Ví dụ (5)
这个村子很漂亮。
Ngôi làng này rất đẹp.
This village is very beautiful.
他住在前面的那个村庄。
Anh ấy sống ở ngôi làng phía trước.
He lives in the village up ahead.
村里的人都很热情。
Người trong làng đều rất nhiệt tình.
Everyone in the village is very warm and friendly.
很多年轻人离开了农村去城市打工。
Rất nhiều thanh niên đã rời nông thôn lên thành phố làm thuê.
Many young people have left the countryside to work in the cities.
我们的村子就在山脚下。
Ngôi làng của chúng tôi nằm ngay dưới chân núi.
Our village is right at the foot of the mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây