ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
村庄
cūnzhuāng
Làng xã
Hán việt: thôn trang
个, 座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "村庄" (cūnzhuāng) mang nghĩa "Làng xã", kết hợp bởi 村 (cūn - thôn): "Làng" + 庄 (zhuāng - trang): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村). • Chữ 庄: Dưới mái nhà rộng rãi (广) dựng trên nền đất màu mỡ (土) là nơi bà con quây quần sinh sống thành thôn trang, làng xóm (庄).

Thành phần cấu tạo

村庄
cūnzhuāng
Làng xã
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
庄
zhuāng • trang
Làng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làng xã
Ví dụ (3)
zhè这gè个cūnzhuāng村庄hěn很ānjìng安静。
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
This village is very quiet.
cūnzhuāng村庄zhōuwéi周围dōu都shì是shùlín树林。
Xung quanh ngôi làng đều là rừng cây.
The village is surrounded by woods.
bàoyǔ暴雨hòu后,cūnzhuāng村庄huīfù恢复le了zhèngcháng正常。
Sau mưa lớn, ngôi làng đã trở lại bình thường.
After the heavy rainstorm, the village returned to normal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây