ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乡村
xiāngcūn
Nông thôn, miền quê
Hán việt: hương thôn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "乡村" (xiāngcūn) mang nghĩa "Nông thôn, miền quê", kết hợp bởi 乡 (xiāng - hương): "quê hương" + 村 (cūn - thôn): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡). • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村).

Thành phần cấu tạo

乡村
xiāngcūn
Nông thôn, miền quê
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nông thôn, miền quê
Ví dụ (3)
tā他zài在xiāngcūn乡村zhǎngdà长大。
Anh ấy lớn lên ở nông thôn.
He grew up in the countryside.
xiāngcūn乡村de的kōngqì空气hěn很xīnxiān新鲜。
Không khí ở miền quê rất trong lành.
The air in the countryside is very fresh.
zhōumò周末wǒmen我们qù去xiāngcūn乡村xiūxi休息。
Cuối tuần chúng tôi về miền quê nghỉ ngơi.
We go to the countryside to rest on the weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây