ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美丽乡村
měilì xiāngcūn
Chương trình nông thôn mới kiểu mẫu
Hán việt: mỹ lệ hương thôn
—

Gợi nhớ

Từ "美丽乡村" (měilì xiāngcūn) nghĩa là "Chương trình nông thôn mới kiểu mẫu", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 丽 (lì): Đẹp + 乡 (xiāng): quê hương + 村 (cūn): Làng.

Thành phần cấu tạo

美丽乡村
měilì xiāngcūn
Chương trình nông thôn mới kiểu mẫu
羊
大
丽
乡
木
寸

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chương trình nông thôn mới kiểu mẫu
Ví dụ (3)
jiànshè建设měilì美丽xiāngcūn乡村yào要zhùzhòng注重bǎohù保护chuántǒng传统mínjū民居hé和dútè独特de的xiāngtǔ乡土wénhuà文化。
Xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu cần chú trọng bảo vệ nhà ở truyền thống và văn hóa bản địa độc đáo.
Building beautiful countryside requires focusing on protecting traditional folk houses and unique local culture.
gāi该cūn村zài在měilì美丽xiāngcūn乡村jiànshè建设zhōng中,dàlì大力zhěngzhì整治rénjū人居huánjìng环境,dàlì大力fāzhǎn发展xiāngcūn乡村lǚyóu旅游。
Thôn này trong quá trình xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu đã cải tạo mạnh mẽ môi trường sống và phát triển du lịch nông thôn.
During the Beautiful Countryside initiative, the village vigorously improved the living environment and developed rural tourism.
měilì美丽xiāngcūn乡村de的chéngxiào成效zhǔyào主要tǐxiàn体现zài在cūnróngcūnmào村容村貌gǎishàn改善hé和cūnmín村民shēnghuó生活shuǐpíng水平de的tígāo提高shàng上。
Hiệu quả của chương trình nông thôn mới kiểu mẫu chủ yếu thể hiện ở việc cải thiện diện mạo làng quê và nâng cao đời sống của người dân.
The effectiveness of the Beautiful Countryside initiative is mainly reflected in the improvement of the village's appearance and the raising of villagers' living standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây