ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
他乡
tāxiāng
Xứ người, nơi xa lạ
Hán việt: tha hương
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Miền quê hay vùng đất có những nếp làng quanh co (乡 - hương) nhưng lại thuộc về người khác (他 - tha: bộ Nhân 亻 và chữ Dã 也) không phải nơi chôn nhau cắt rốn của mình gọi là chốn tha hương, "xứ người, nơi xa lạ" (他乡).

Thành phần cấu tạo

他乡
tāxiāng
Xứ người, nơi xa lạ
他
tā • tha
anh ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xứ người, nơi xa lạ
Ví dụ (3)
tā他dúzì独自zài在tā他xiāng乡shēnghuó生活。
Anh ấy sống một mình nơi đất khách.
He lives alone in a foreign land.
měiféng每逢chuántǒng传统jiājié佳节,shēnchù身处tāxiāng他乡de的yóuzi游子gèngjiā更加xiǎngniàn想念gù故tǔ土。
Mỗi dịp lễ Tết truyền thống, người con xa quê nơi xứ người lại càng nhớ quê hương.
Whenever a traditional festival comes around, wanderers in a distant land miss their homeland even more.
zài在tāxiāng他乡yùdào遇到péngyou朋友hěn很bù不róngyì容易。
Gặp bạn bè nơi đất khách rất không dễ.
It is not easy to meet friends in a distant land.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây