他乡
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Miền quê hay vùng đất có những nếp làng quanh co (乡 - hương) nhưng lại thuộc về người khác (他 - tha: bộ Nhân 亻 và chữ Dã 也) không phải nơi chôn nhau cắt rốn của mình gọi là chốn tha hương, "xứ người, nơi xa lạ" (他乡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 他乡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xứ người, nơi xa lạ
Ví dụ (3)
他独自在他乡生活。
Anh ấy sống một mình nơi đất khách.
He lives alone in a foreign land.
每逢传统佳节,身处他乡的游子更加想念故土。
Mỗi dịp lễ Tết truyền thống, người con xa quê nơi xứ người lại càng nhớ quê hương.
Whenever a traditional festival comes around, wanderers in a distant land miss their homeland even more.
在他乡遇到朋友很不容易。
Gặp bạn bè nơi đất khách rất không dễ.
It is not easy to meet friends in a distant land.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây