吉他
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "吉他" (jítā) nghĩa là "đàn ghi-ta", ghép bởi: 吉 (jí): May mắn + 他 (tā): anh ấy.
Thành phần cấu tạo
吉他
đàn ghi-ta
士
口
亻
也
Hình ảnh:

Phân tích từ 吉他
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đàn ghi-ta
Ví dụ (3)
他会弹吉他。
Anh ấy biết chơi ghi-ta.
He knows how to play the guitar.
我买了一把吉他。
Tôi mua một cây ghi-ta.
I bought a guitar.
她正在练习吉他。
Cô ấy đang luyện ghi-ta.
She is practicing the guitar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây