ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吉他手
jítāshǒu
Người chơi guitar
Hán việt: cát tha thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "吉他手" (jítāshǒu) mang nghĩa "Người chơi guitar", kết hợp bởi 吉 (jí - cát): "May mắn" + 他 (tā - tha): "anh ấy" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吉: Bậc kẻ sĩ hiền tài (士) mở miệng nói ra (口) những lời chúc tốt đẹp mang lại điều lành và sự may mắn, cát tường (吉). • Chữ 他: Một người đàn ông (亻) khác (也) không phải tôi cũng không phải bạn, đang đứng ở đằng kia chính là anh ấy, ông ấy (他). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

吉他手
jítāshǒu
Người chơi guitar
吉
jí • cát
May mắn
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
他
tā • tha
anh ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi guitar
Ví dụ (3)
jítāshǒu吉他手kāishǐ开始dúzòu独奏。
Người chơi guitar bắt đầu độc tấu.
The guitarist started a solo.
zhè这gè个jítāshǒu吉他手hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Người chơi guitar này rất được yêu thích.
This guitarist is very popular.
yáogǔn摇滚yuèduì乐队yǒu有liǎng两míng名jítāshǒu吉他手。
Ban nhạc rock có hai người chơi guitar.
The rock band has two guitarists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây