吉他手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "吉他手" (jítāshǒu) mang nghĩa "Người chơi guitar", kết hợp bởi 吉 (jí - cát): "May mắn" + 他 (tā - tha): "anh ấy" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吉: Bậc kẻ sĩ hiền tài (士) mở miệng nói ra (口) những lời chúc tốt đẹp mang lại điều lành và sự may mắn, cát tường (吉). • Chữ 他: Một người đàn ông (亻) khác (也) không phải tôi cũng không phải bạn, đang đứng ở đằng kia chính là anh ấy, ông ấy (他). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 吉他手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người chơi guitar
Ví dụ (3)
吉他手开始独奏。
Người chơi guitar bắt đầu độc tấu.
The guitarist started a solo.
这个吉他手很受欢迎。
Người chơi guitar này rất được yêu thích.
This guitarist is very popular.
摇滚乐队有两名吉他手。
Ban nhạc rock có hai người chơi guitar.
The rock band has two guitarists.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây