ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吉祥
jíxiáng
cát tường, may mắn, tốt lành (chỉ điềm lành, sự việc thuận lợi).
Hán việt: cát tường
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Lời hay ý đẹp từ miệng (口) bậc kẻ sĩ hiền tài (士) (吉: cát - tốt lành) hòa cùng phúc lộc của thần linh (礻) khi dâng lễ vật dê quý (羊) (祥: tường - điềm lành) mang đến muôn điều "may mắn, tốt lành" (吉祥).

Thành phần cấu tạo

吉祥
jíxiáng
may mắn, tốt lành
吉
jí • cát
May mắn
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
祥
xiáng • tường
lành
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cát tường, may mắn, tốt lành (chỉ điềm lành, sự việc thuận lợi).
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你jíxiáng吉祥rúyì如意!
Chúc bạn cát tường như ý (Mọi việc tốt lành đúng như ý muốn)!
Wishing you good fortune and that all your wishes come true!
zài在zhōngguó中国wénhuà文化lǐ里,lóng龙shì是jíxiáng吉祥de的xiàngzhēng象征。
Trong văn hóa Trung Quốc, rồng là biểu tượng của sự may mắn và cát tường.
In Chinese culture, the dragon is a symbol of good fortune.
hóngsè红色dàibiǎo代表xǐqìng喜庆hé和jíxiáng吉祥。
Màu đỏ đại diện cho sự vui mừng và may mắn.
Red represents joy and good fortune.
liù六hé和bā八bèi被rènwéi认为shì是jíxiáng吉祥de的shùzì数字。
Số 6 và số 8 được coi là những con số may mắn.
Six and eight are considered lucky numbers.
zhè这fú幅huà画yùyì寓意zhe着fùguì富贵jíxiáng吉祥。
Bức tranh này ngụ ý giàu sang và cát tường.
This painting symbolizes prosperity and good fortune.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây