ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祥
xiáng
lành, may mắn
Hán việt: tường
丶フ丨丶丶ノ一一一丨
10
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Trong lễ tế thần linh (礻), người xưa dâng con dê béo tốt (羊) lên bàn thờ để cầu mong điềm lành, may mắn cát tường (祥).

Thành phần cấu tạo

祥
xiáng
lành, may mắn
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lành, may mắn
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你xīnnián新年kuàilè快乐,jíxiáng吉祥rúyì如意!
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự cát tường (may mắn như ý)!
Wishing you a happy New Year and all the best!
jiérì节日lǐ里dàochù到处chōngmǎn充满le了xiánghé祥和de的qìfēn气氛。
Trong dịp lễ, khắp nơi đều tràn ngập bầu không khí an lành.
The holiday was filled with a peaceful and auspicious atmosphere everywhere.
wūyā乌鸦zài在gǔdài古代cháng常bèi被rènwéi认为shì是bùxiángzhīzhào不祥之兆。
Quạ trong thời cổ đại thường bị coi là điềm chẳng lành.
In ancient times, crows were often regarded as a bad omen.
lóng龙zài在zhōngguó中国wénhuà文化zhōng中shì是xiáng祥ruì瑞de的xiàngzhēng象征。
Rồng trong văn hóa Trung Quốc là biểu tượng của điềm lành (sự may mắn).
In Chinese culture, the dragon is a symbol of good fortune.
dàxióngmāo大熊猫shì是zhè这cì次yùndònghuì运动会de的jíxiángwù吉祥物。
Gấu trúc là linh vật (vật mang lại may mắn) của kỳ đại hội thể thao lần này.
The giant panda is the mascot of this sports meet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây