祥
丶フ丨丶丶ノ一一一丨
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trong lễ tế thần linh (礻), người xưa dâng con dê béo tốt (羊) lên bàn thờ để cầu mong điềm lành, may mắn cát tường (祥).
Thành phần cấu tạo
祥
lành, may mắn
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lành, may mắn
Ví dụ (5)
祝你新年快乐,吉祥如意!
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự cát tường (may mắn như ý)!
Wishing you a happy New Year and all the best!
节日里到处充满了祥和的气氛。
Trong dịp lễ, khắp nơi đều tràn ngập bầu không khí an lành.
The holiday was filled with a peaceful and auspicious atmosphere everywhere.
乌鸦在古代常被认为是不祥之兆。
Quạ trong thời cổ đại thường bị coi là điềm chẳng lành.
In ancient times, crows were often regarded as a bad omen.
龙在中国文化中是祥瑞的象征。
Rồng trong văn hóa Trung Quốc là biểu tượng của điềm lành (sự may mắn).
In Chinese culture, the dragon is a symbol of good fortune.
大熊猫是这次运动会的吉祥物。
Gấu trúc là linh vật (vật mang lại may mắn) của kỳ đại hội thể thao lần này.
The giant panda is the mascot of this sports meet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây