ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不祥
bù xiáng
không lành, điềm xấu
Hán việt: bất tường
—

Gợi nhớ

Từ "不祥" (bù xiáng) mang nghĩa "không lành, điềm xấu", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 祥 (xiáng - tường): "lành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 祥: Trong lễ tế thần linh (礻), người xưa dâng con dê béo tốt (羊) lên bàn thờ để cầu mong điềm lành, may mắn cát tường (祥).

Thành phần cấu tạo

不祥
bù xiáng
không lành, điềm xấu
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
祥
xiáng • tường
lành
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:không lành, điềm xấu
Ví dụ (3)
tīngdào听到wūyā乌鸦de的jiàoshēng叫声,tā他xīnlǐ心里yǒu有yì一zhǒng种bù不xiáng祥de的yùgǎn预感。
Nghe thấy tiếng quạ kêu, trong lòng anh ấy có một dự cảm không lành.
Hearing the crow's caw, he had an ominous premonition in his heart.
huìxīng彗星zài在gǔdài古代cháng常bèi被kànzuò看作shì是bùxiángzhīzhào不祥之兆。
Sao chổi thời cổ đại thường bị xem là điềm báo không lành.
Comets were often regarded as an ominous sign in ancient times.
hēimāo黑猫chuānguò穿过mǎlù马路bèi被yìxiē一些rén人rènwéi认为shì是bù不xiáng祥de的zhēngzhào征兆。
Mèo đen chạy băng qua đường bị một số người coi là điềm gở.
A black cat crossing the road is considered an ominous omen by some people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây