像
ノ丨ノフ丨フ一ノ丨ノノノ丶
13
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).
Thành phần cấu tạo
像
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:giống, giống như, tựa như.
Ví dụ (5)
你长得很像你妈妈。
Bạn lớn lên (trông) rất giống mẹ bạn.
You look a lot like your mother.
这两个孩子像双胞胎一样。
Hai đứa trẻ này giống như sinh đôi vậy.
These two children look like twins.
那朵云像一只绵羊。
Đám mây kia trông giống một con cừu.
That cloud looks like a sheep.
这么做不像他的风格。
Làm thế này không giống phong cách của anh ấy.
Doing that doesn't seem like his style.
好像要下雨了。
Hình như (có vẻ như) sắp mưa rồi.
It looks like it's going to rain.
2
giới từ / trợ từ
Nghĩa:như, như là, ví dụ như (dùng để liệt kê).
Ví dụ (3)
像他这样的人很少见。
Người như anh ấy rất hiếm gặp.
People like him are rare.
我喜欢户外运动,像爬山、游泳什么的。
Tôi thích các môn thể thao ngoài trời, như là leo núi, bơi lội chẳng hạn.
I like outdoor activities, such as mountain climbing and swimming.
像北京、上海这样的大城市,生活节奏很快。
Ở những thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, nhịp sống rất nhanh.
In big cities like Beijing and Shanghai, life moves at a fast pace.
3
danh từ
Nghĩa:tượng, chân dung, hình ảnh.
Ví dụ (2)
墙上挂着一幅古老的人物画像。
Trên tường treo một bức tranh chân dung nhân vật cổ xưa.
Portrait.
这是毛主席的像。
Đây là tượng (hoặc ảnh) của Chủ tịch Mao.
This is a portrait of Chairman Mao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây