ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
声像
shēngxiàng
âm thanh và hình ảnh, nghe nhìn, tư liệu nghe nhìn.
Hán việt: thanh tượng
HSK 6 (Kỹ thuật/Hành chính)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "声像" (shēngxiàng) mang nghĩa "Âm thanh và hình ảnh", kết hợp bởi 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).

Thành phần cấu tạo

声像
shēngxiàng
Âm thanh và hình ảnh
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:âm thanh và hình ảnh, nghe nhìn, tư liệu nghe nhìn.
Ví dụ (5)
túshūguǎn图书馆lǐ里yǒu有zhuānmén专门de的shēngxiàng声像shì室。
Trong thư viện có phòng nghe nhìn (phòng media) chuyên dụng.
The library has a dedicated audio-visual room.
zhèxiē这些shēngxiàng声像zīliào资料fēicháng非常zhēnguì珍贵。
Những tư liệu âm thanh và hình ảnh này vô cùng quý giá.
These audio-visual materials are extremely valuable.
wǒmen我们xūyào需要cǎijí采集xiànchǎng现场de的shēngxiàng声像zhèngjù证据。
Chúng tôi cần thu thập bằng chứng nghe nhìn tại hiện trường.
We need to collect audio-visual evidence from the scene.
duōméitǐ多媒体jiàoxué教学lìyòng利用le了shēngxiàng声像jìshù技术。
Dạy học đa phương tiện tận dụng công nghệ âm thanh và hình ảnh.
Multimedia teaching makes use of audio-visual technology.
zhè这jiā家gōngsī公司zhuānmén专门zhìzuò制作shēngxiàng声像zhìpǐn制品。
Công ty này chuyên sản xuất các sản phẩm nghe nhìn (băng đĩa, video).
This company specializes in producing audio-visual products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây