ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
录像
lùxiàng
Ghi hình
Hán việt: lục tượng
段, 盘
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "录像" (lùxiàng) mang nghĩa "Ghi hình", kết hợp bởi 录 (lù - lục): "ghi chép" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).

Thành phần cấu tạo

录像
lùxiàng
Ghi hình
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghi hình
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方diào调qǔ取le了jiānkòng监控lùxiàng录像。
Cảnh sát đã trích xuất video giám sát.
The police retrieved the surveillance footage.
tā他bǎ把bǐsài比赛lùxiàng录像fāgěi发给péngyou朋友。
Anh ấy gửi video trận đấu cho bạn.
He sent the video recording of the match to his friend.
qǐng请bǎocún保存zhè这duàn段lùxiàng录像。
Vui lòng lưu đoạn video này.
Please save this video recording.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây