录像
段, 盘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "录像" (lùxiàng) mang nghĩa "Ghi hình", kết hợp bởi 录 (lù - lục): "ghi chép" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 录像
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ghi hình
Ví dụ (3)
警方调取了监控录像。
Cảnh sát đã trích xuất video giám sát.
The police retrieved the surveillance footage.
他把比赛录像发给朋友。
Anh ấy gửi video trận đấu cho bạn.
He sent the video recording of the match to his friend.
请保存这段录像。
Vui lòng lưu đoạn video này.
Please save this video recording.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây