ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肖像
xiàoxiàng
chân dung, hình ảnh (của một người).
Hán việt: tiếu tượng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肖像" (xiàoxiàng) mang nghĩa "Chân dung", kết hợp bởi 肖 (xiào - tiếu): "Giống" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肖: Đứa con nhỏ (小) mang dòng máu và hình hài da thịt (⺼) thừa hưởng từ cha mẹ nên trông rất giống, tương tự (肖). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).

Thành phần cấu tạo

肖像
xiàoxiàng
Chân dung
肖
xiào • tiếu
Giống
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chân dung, hình ảnh (của một người).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位huàjiā画家shàncháng擅长huà画rénwù人物xiàoxiàng肖像。
Vị họa sĩ này sở trường vẽ chân dung nhân vật.
This painter is skilled at painting portraits.
wèijīng未经xǔkě许可,bù不de得shǐyòng使用tārén他人de的xiàoxiàng肖像。
Nếu chưa được phép, không được sử dụng hình ảnh chân dung của người khác.
Without permission, you may not use another person's portrait.
guǎngchǎng广场shàng上guà挂zhe着wěirén伟人de的xiàoxiàng肖像。
Trên quảng trường treo chân dung của vĩ nhân.
A portrait of a great historical figure hangs in the square.
fǎlǜ法律bǎohù保护gōngmín公民de的xiàoxiàngquán肖像权。
Pháp luật bảo vệ quyền chân dung của công dân.
The law protects citizens' portrait rights.
zhè这fú幅xiàoxiànghuà肖像画de得xǔxǔrúshēng栩栩如生。
Bức chân dung này được vẽ sống động như thật.
This portrait is painted vividly and lifelike.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây