ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偶像
ǒuxiàng
Thần tượng
Hán việt: ngẫu tượng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "偶像" (ǒuxiàng) mang nghĩa "Thần tượng", kết hợp bởi 偶 (ǒu - ngẫu): "ngẫu nhiên" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偶: Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).

Thành phần cấu tạo

偶像
ǒuxiàng
Thần tượng
偶
ǒu • ngẫu
ngẫu nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thần tượng
Ví dụ (3)
tā她de的ǒuxiàng偶像shì是yí一wèi位gēshǒu歌手。
Thần tượng của cô ấy là một ca sĩ.
Her idol is a singer.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人xǐhuan喜欢zhuīsuí追随ǒuxiàng偶像。
Nhiều người trẻ thích theo đuổi thần tượng.
Many young people like to follow idols.
qīnyǎn亲眼jiàndào见到ǒuxiàng偶像hòu后,tā他hěn很jīdòng激动。
Sau khi tận mắt gặp thần tượng, anh ấy rất xúc động.
He was very excited after seeing his idol in person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây