ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音像制品
yīnxiàng zhìpǐn
Sản phẩm âm thanh và hình ảnh
Hán việt: âm tượng chế phẩm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "音像制品" (yīnxiàng zhìpǐn) mang nghĩa "Sản phẩm âm thanh và hình ảnh", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 像 (xiàng - tượng): "giống như" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

音像制品
yīnxiàng zhìpǐn
Sản phẩm âm thanh và hình ảnh
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sản phẩm âm thanh và hình ảnh
Ví dụ (3)
shāngdiàn商店lǐ里chūshòu出售gè各zhǒng种yīnxiàng音像zhìpǐn制品。
Trong cửa hàng bán nhiều loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.
The store sells various audiovisual products.
zhèxiē这些yīnxiàng音像zhìpǐn制品bù不néng能suíbiàn随便fùzhì复制。
Những sản phẩm âm thanh hình ảnh này không thể sao chép tùy tiện.
These audiovisual products cannot be copied without permission.
túshūguǎn图书馆shōucáng收藏le了yì一pī批yīnxiàng音像zhìpǐn制品。
Thư viện sưu tầm một lô sản phẩm âm thanh hình ảnh.
The library has a collection of audiovisual products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây