ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肖
xiào
Giống
Hán việt: tiếu
丨丶ノ丨フ一一
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa con nhỏ (小) mang dòng máu và hình hài da thịt (⺼) thừa hưởng từ cha mẹ nên trông rất giống, tương tự (肖).

Thành phần cấu tạo

肖
xiào
Giống
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Giống
Ví dụ (5)
tā她de的zhǎngxiàng长相shífēn十分xiào肖shì似tā她de的mǔqīn母亲。
Diện mạo của cô ấy rất giống mẹ cô ấy.
She bears a striking resemblance to her mother.
zhè这fú幅huà画lǐ里de的rénwùhuà人物画de得wéimiàowéixiào惟妙惟肖。
Nhân vật trong bức tranh này được vẽ giống y như thật.
The figures in this painting are rendered with remarkable lifelikeness.
tā他de的jǔzhǐ举止kù酷xiào肖tā他de的zǔfù祖父。
Cử chỉ của anh ấy cực kỳ giống ông nội.
His mannerisms are the very image of his grandfather's.
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一fú幅bīzhēn逼真de的xiàoxiànghuà肖像画。
Trên tường treo một bức tranh chân dung (hình ảnh được vẽ giống với người thật) rất sống động.
A lifelike portrait hangs on the wall.
zhè这liǎng两jiàn件yìshùpǐn艺术品bùjǐn不仅xíng形shì似,érqiě而且shén神xiào肖。
Hai tác phẩm nghệ thuật này không chỉ giống nhau về hình thức, mà còn giống nhau về thần thái.
These two works of art are alike not only in form, but also in spirit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây