啸
丨フ一フ一一丨ノ丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) thu khí nghiêm cẩn (肃) rồi thổi mạnh ra thành tiếng gió rít, tiếng hổ gầm hú vang vọng núi rừng (啸).
Thành phần cấu tạo
啸
hú, gầm
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hú, gầm
Ví dụ (5)
寒风在窗外呼啸。
Gió lạnh rít gào (hú) ngoài cửa sổ.
The cold wind howled outside the window.
我们在深山里听到了阵阵虎啸。
Chúng tôi nghe thấy từng đợt hổ gầm trong núi sâu.
Deep in the mountains, we heard repeated roars of a tiger.
将军拔剑,仰天长啸。
Vị tướng quân rút kiếm, ngửa mặt lên trời gầm dài.
The general drew his sword and let out a long howl to the sky.
狂风呼啸着穿过峡谷。
Trận cuồng phong gầm thét xuyên qua hẻm núi.
The fierce wind howled through the canyon.
他的作品气势磅礴,犹如龙吟虎啸。
Tác phẩm của ông ấy mang khí thế hùng vĩ, giống như rồng ngâm hổ gầm.
His work is majestic and powerful, like the roar of dragons and the howl of tigers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây