ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
啸
xiào
hú, gầm
Hán việt: khiếu
丨フ一フ一一丨ノ丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) thu khí nghiêm cẩn (肃) rồi thổi mạnh ra thành tiếng gió rít, tiếng hổ gầm hú vang vọng núi rừng (啸).

Thành phần cấu tạo

啸
xiào
hú, gầm
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hú, gầm
Ví dụ (5)
hánfēng寒风zài在chuāngwài窗外hūxiào呼啸。
Gió lạnh rít gào (hú) ngoài cửa sổ.
The cold wind howled outside the window.
wǒmen我们zài在shēnshān深山lǐ里tīngdào听到le了zhènzhèn阵阵hǔ虎xiào啸。
Chúng tôi nghe thấy từng đợt hổ gầm trong núi sâu.
Deep in the mountains, we heard repeated roars of a tiger.
jiāngjūn将军bájiàn拔剑,yǎngtiān仰天cháng长xiào啸。
Vị tướng quân rút kiếm, ngửa mặt lên trời gầm dài.
The general drew his sword and let out a long howl to the sky.
kuángfēng狂风hūxiào呼啸zhe着chuānguò穿过xiágǔ峡谷。
Trận cuồng phong gầm thét xuyên qua hẻm núi.
The fierce wind howled through the canyon.
tā他de的zuòpǐn作品qìshì气势bàng磅bó礴,yóurú犹如lóng龙yín吟hǔ虎xiào啸。
Tác phẩm của ông ấy mang khí thế hùng vĩ, giống như rồng ngâm hổ gầm.
His work is majestic and powerful, like the roar of dragons and the howl of tigers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây