ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呼啸
hūxiào
gầm thét (gió), rít, vút qua (đạn, xe), gào thét.
Hán việt: hô khiếu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "呼啸" (hūxiào) mang nghĩa "gào thét", kết hợp bởi 呼 (hū - hô): "gọi" + 啸 (xiào - khiếu): "hú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 啸: Cái miệng (口) thu khí nghiêm cẩn (肃) rồi thổi mạnh ra thành tiếng gió rít, tiếng hổ gầm hú vang vọng núi rừng (啸).

Thành phần cấu tạo

呼啸
hūxiào
gào thét
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
啸
xiào • khiếu
hú
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gầm thét (gió), rít, vút qua (đạn, xe), gào thét.
Ví dụ (5)
běi北fēng风hūxiào呼啸,tiānqì天气shífēn十分hánlěng寒冷。
Gió bấc gầm thét, thời tiết vô cùng lạnh giá.
The north wind howled, and the weather was bitterly cold.
yì一kē颗zǐdàn子弹cóng从tā他ěrbiān耳边hūxiào呼啸ér而guò过。
Một viên đạn rít gió bay vút qua bên tai anh ấy.
A bullet whizzed past his ear.
lièchē列车hūxiào呼啸zhe着chōng冲jìn进suìdào隧道。
Đoàn tàu gầm rú lao vào đường hầm.
The train roared into the tunnel.
jiùhùchē救护车lā拉zhe着jǐng警dí笛hūxiào呼啸ér而qù去。
Xe cứu thương hú còi inh ỏi lao vút đi.
The ambulance sped away with its siren blaring.
hánfēng寒风hūxiào呼啸zhe着chuānguò穿过kōngdàngdàng空荡荡de的jiēdào街道。
Gió lạnh gầm rít thổi qua con phố vắng tanh.
The cold wind howled through the empty streets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây