招呼
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "招呼" (zhāohu) mang nghĩa "Gọi, chào hỏi", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 呼 (hū - hô): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 招呼
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chào hỏi, hỏi thăm, đánh tiếng.
Ví dụ (5)
我们见面时互相打了个招呼。
Khi gặp mặt, chúng tôi chào hỏi nhau một tiếng.
When we met, we greeted each other.
他走过来跟我打招呼。
Anh ấy đi lại phía tôi và chào hỏi.
He walked over and said hello to me.
见了老师要主动打招呼。
Gặp thầy cô giáo thì phải chủ động chào hỏi.
You should take the initiative to greet your teacher when you see them.
他没跟我打招呼就走了。
Anh ấy không chào tôi tiếng nào (không đánh tiếng) mà đã đi rồi.
He left without saying goodbye to me.
我想跟你打个招呼,这件事我先不做。
Tôi muốn báo trước với bạn một tiếng, việc này tôi tạm thời không làm.
I just want to let you know first that I’m not going to do this for now.
2
động từ
Nghĩa:chăm sóc, trông coi, tiếp đãi (khách).
Ví dụ (5)
服务员,招呼一下客人。
Phục vụ, tiếp đãi (lo cho) khách một chút.
Waiter, please attend to the guests.
今天客人太多,招呼不周,请原谅。
Hôm nay khách đông quá, tiếp đãi không được chu đáo, xin hãy lượng thứ.
There were too many guests today, and we may not have attended to everyone properly. Please forgive us.
你要帮我招呼好这几位朋友。
Bạn phải giúp tôi tiếp đãi chu đáo mấy người bạn này nhé.
Please help me take good care of these friends.
我出去一下,你帮我招呼着点儿孩子。
Tôi ra ngoài một lát, bạn giúp tôi trông chừng đứa bé một chút.
I’m going out for a moment; please keep an eye on the kids for me.
这里的生意很好,老板忙着招呼顾客。
Việc buôn bán ở đây rất tốt, ông chủ đang bận rộn tiếp khách.
Business is good here, and the owner is busy attending to customers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây