ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海啸
hǎixiào
sóng thần
Hán việt: hải khiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "海啸" (hǎixiào) mang nghĩa "sóng thần", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 啸 (xiào - khiếu): "hú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 啸: Cái miệng (口) thu khí nghiêm cẩn (肃) rồi thổi mạnh ra thành tiếng gió rít, tiếng hổ gầm hú vang vọng núi rừng (啸).

Thành phần cấu tạo

海啸
hǎixiào
sóng thần
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
啸
xiào • khiếu
hú
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng thần
Ví dụ (5)
dìzhèn地震yǐnfā引发le了hǎixiào海啸。
Động đất đã gây ra sóng thần.
The earthquake triggered a tsunami.
hǎixiào海啸yùjǐng预警xìtǒng系统yǐjīng已经qǐdòng启动。
Hệ thống cảnh báo sóng thần đã được kích hoạt.
The tsunami warning system has been activated.
zhè这chǎng场hǎixiào海啸cuīhuǐ摧毁le了wúshù无数de的yánhǎi沿海fángwū房屋。
Trận sóng thần này đã phá hủy vô số ngôi nhà ven biển.
The tsunami destroyed countless coastal houses.
tāmen他们zài在hǎixiào海啸zāinàn灾难zhōng中xìngcún幸存le了xiàlái下来。
Họ đã sống sót sau thảm họa sóng thần.
They survived the tsunami disaster.
zài在hǎixiào海啸láilín来临qián前,jūmín居民men们xùnsù迅速chèlí撤离dào到le了gāodì高地。
Trước khi sóng thần ập đến, người dân đã nhanh chóng sơ tán lên vùng đất cao.
Before the tsunami arrived, the residents quickly evacuated to higher ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây