ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海豹
hǎibào
Con hải cẩu
Hán việt: hải báo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海豹" (hǎibào) nghĩa là "Con hải cẩu", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 豹 (bào): Con báo đốm.

Thành phần cấu tạo

海豹
hǎibào
Con hải cẩu
氵
每
豸
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con hải cẩu
Ví dụ (3)
hǎibào海豹zài在bīng冰miànshàng面上xiūxi休息。
Hải cẩu nghỉ trên mặt băng.
The seal is resting on the ice.
zhè这zhī只hǎibào海豹huì会zài在shuǐ水lǐ里zhuànquān转圈。
Con hải cẩu này biết xoay vòng trong nước.
This seal can spin in circles in the water.
yóukè游客zhèngzài正在kàn看hǎibào海豹biǎoyǎn表演。
Du khách đang xem hải cẩu biểu diễn.
Tourists are watching the seal show.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây