海豹
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海豹" (hǎibào) nghĩa là "Con hải cẩu", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 豹 (bào): Con báo đốm.
Thành phần cấu tạo
海豹
Con hải cẩu
氵
每
豸
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 海豹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con hải cẩu
Ví dụ (3)
海豹在冰面上休息。
Hải cẩu nghỉ trên mặt băng.
The seal is resting on the ice.
这只海豹会在水里转圈。
Con hải cẩu này biết xoay vòng trong nước.
This seal can spin in circles in the water.
游客正在看海豹表演。
Du khách đang xem hải cẩu biểu diễn.
Tourists are watching the seal show.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây