海鸥
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海鸥" (hǎi'ōu) nghĩa là "Mòng biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 鸥 (ōu): chim hải âu.
Thành phần cấu tạo
海鸥
Mòng biển
氵
每
区
鸟
Hình ảnh:

Phân tích từ 海鸥
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mòng biển
Ví dụ (3)
海鸥在海面上飞。
Mòng biển bay trên mặt biển.
Seagulls are flying over the sea.
码头旁有很多海鸥。
Bên bến tàu có nhiều mòng biển.
There are many seagulls by the pier.
孩子们在看海鸥。
Bọn trẻ đang xem mòng biển.
The children are watching the seagulls.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây