豹
ノ丶丶ノ丨ノノノフ丶
10
只
HSK 4
—
Gợi nhớ
Loài mãnh thú dữ tợn (豸) có những đốm vằn tròn như vết muỗng (勺) điểm xuyết trên bộ lông vàng, chính là con báo đốm (豹).
Thành phần cấu tạo
豹
Con báo đốm
豸
Bộ Trĩ
Loài thú không sừng (bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con báo đốm
Ví dụ (5)
豹子跑得非常快。
Con báo chạy rất nhanh.
Leopards run very fast.
雪豹是一种珍稀动物。
Báo tuyết là một loài động vật quý hiếm.
The snow leopard is a rare animal.
我们在动物园里看到了一只豹。
Chúng tôi đã nhìn thấy một con báo trong sở thú.
We saw a leopard at the zoo.
豹子身上的斑纹很漂亮。
Vằn đốm trên người con báo rất đẹp.
The spots on the leopard are very beautiful.
他的动作非常敏捷,就像一头猎豹。
Động tác của anh ấy vô cùng nhanh nhẹn, hệt như một con báo săn.
He moves with great agility, like a cheetah.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây